Câu tiếng Anh có từ “intuitively”
105 câu thật có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuitively nghĩa là bằng trực giác. intuitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an intuitive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuitively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When people see smoke, they intuitively come to believe that there is fire.
Từ trong câu: intuitively, people, see, smoke, come, believe, fire
«Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
So there are volumes which are intuitively continuous, but discontinuous in the sense of our definition.
Từ trong câu: intuitively, volume, continuous, sense, definition
«Math for Non-Geeks/Continuity of volumes on rings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473521 (bản sửa đổi 4664147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because there is a deficiency, and nature intuitively excites the desire.
Từ trong câu: intuitively, deficiency, because, nature, excite, desire
Evan Marlett, -1934 Boddy, The history of salt. Nguồn: Project Gutenberg #47035. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitively trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitively: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.