Câu tiếng Anh có từ “intuitively”
100 câu thật có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuitively nghĩa là bằng trực giác. intuitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an intuitive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuitively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He intuitively grasped the true basis of that most difficult of tasks, the composing of a good song which is at once practical and grateful to sing.
Từ trong câu: intuitively, grasp, true, basis, difficult, task, compose, good
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In some instances the known relation is self-evident, as when we judge intuitively that a circle cannot be a triangle, or that three must be more than two.
Từ trong câu: intuitively, instance, know, relation, self, evident, judge, circle
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All truth is divine with him, and all such truth as has been intuitively perceived by great ethnic religious teachers has been 'revealed' to them by God, the one God.
Từ trong câu: intuitively, ethnic, truth, divine, perceive, great, religious, teacher
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitively trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitively: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.