Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intuitively”

105 câu thật có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intuitively nghĩa là bằng trực giác. intuitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an intuitive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intuitively

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Intuitively, it makes sense that the lower sum should be lower than the upper sum.

    Từ trong câu: intuitively, make, sense, low, sum, upper

    «Calculus/Building up to the Riemann-Darboux Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88330 (bản sửa đổi 4235936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Intuitively, it should be the smallest -algebra containing the set system .

    Từ trong câu: intuitively, small, algebra, contain, set, system

    «Math for Non-Geeks/Generated sigma-algebras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473524 (bản sửa đổi 4664151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Intuitively, this program should sum all the elements of the list.

    Từ trong câu: intuitively, program, sum, element, list

    «Technical Reasoning/Example of Program Validation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304154 (bản sửa đổi 2613242). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, the two planes should intuitively span the entire space .

    Từ trong câu: intuitively, therefore, plane, span, entire, space

    «Math for Non-Geeks/Sum of subspaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473486 (bản sửa đổi 4632780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitively trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intuitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitively: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.