Câu tiếng Anh có từ “intuitively”
99 câu thật có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuitively nghĩa là bằng trực giác. intuitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an intuitive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuitively
Intuitively speaking, we want to find out if there exists any number that cannot be expressed using .
Từ trong câu: intuitively, speak, want, find, out, exist, number, can
«The Real and Complex Number System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=65508 (bản sửa đổi 2532823). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His eyes were full of some secret that he wanted to share with her, a secret that already she intuitively seemed to understand.
Từ trong câu: intuitively, eye, full, secret, want, share, already, seem
Hugh S. Eayrs, The Amateur Diplomat: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitively trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitively: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.