Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intrinsic”

171 câu thật có từ intrinsic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intrinsic nghĩa là nội tại. intrinsic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to a thing by its very nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intrinsic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He practised virtue for its intrinsic worth--not to gain the applause of men.

    Từ trong câu: intrinsic, practice, virtue, worth, gain, applause, man

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, with a quickened sense of his indebtedness to a Providence that had endowed him with intrinsic facilities, “Oh, delightful!” he exclaimed.

    Từ trong câu: intrinsic, facilities, sense, delightful

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He approved them as he did so, putting them down on the tablet of his memory at fifty per cent. less than their intrinsic value.

    Từ trong câu: intrinsic, approve, put, down, tablet, memory, fifty, per

    Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The extrinsic reward of payment, it seemed, interfered with the intrinsic reward of working the puzzles.

    Từ trong câu: interfere, intrinsic, reward, payment, seem, work, puzzle

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 6: Student Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129939 (bản sửa đổi 3231015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She identified that this is a superficial want with little intrinsic value or long-term gratification.

    Từ trong câu: superficial, identify, want, little, intrinsic, value, long, term

    «Motivation and emotion/Book/2021/Fulfilling potential», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276581 (bản sửa đổi 2371406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng intrinsic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intrinsic motivation1.986 lần
intrinsic motivations101 lần
intrinsic motivators46 lần
intrinsic value614 lần
intrinsic rewards64 lần
intrinsic merit105 lần
intrinsic merits56 lần
undermine intrinsic23 lần
intrinsic excellence40 lần
enhance intrinsic24 lần
intrinsic motivational19 lần
intrinsic semiconductor13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrinsic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrinsic trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ intrinsic hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intrinsic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrinsic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrinsic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrinsic: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.