Câu tiếng Anh có từ “intrinsic”
171 câu thật có từ intrinsic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrinsic nghĩa là nội tại. intrinsic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to a thing by its very nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrinsic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And each of these definitions expresses the notion of intrinsic goodness which we have already reached.
Từ trong câu: intrinsic, definition, express, notion, goodness, already, reach
George Herbert Palmer, The Nature of Goodness. Nguồn: Project Gutenberg #6101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Intrinsic rewards has become increasingly more recognised as a powerful motivator towards employee satisfaction, productivity and motivation.
Từ trong câu: productivity, intrinsic, reward, become, increasingly, recognise, powerful, toward
«Motivation and emotion/Book/2025/Work motivation and self-determination theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322585 (bản sửa đổi 2827342). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Intrinsic motivation comes from within individuals, often from the enjoyment for personal goals they have set for themselves.
Từ trong câu: enjoyment, intrinsic, motivation, come, individual, often, personal, goal
«Social and Cultural Foundations of American Education/Classroom Issues/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91032 (bản sửa đổi 3523207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Work on Helianthus sunflowers has revealed that intrinsic postzygotic can cause reproductive isolation against the parent species.
Từ trong câu: sunflower, work, reveal, intrinsic, cause, isolation, parent, species
«PLOS/Eukaryote hybrid genomes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279904 (bản sửa đổi 2359035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intrinsic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intrinsic motivation | 1.986 lần |
| intrinsic motivations | 101 lần |
| intrinsic motivators | 46 lần |
| intrinsic value | 614 lần |
| intrinsic rewards | 64 lần |
| intrinsic merit | 105 lần |
| intrinsic merits | 56 lần |
| undermine intrinsic | 23 lần |
| intrinsic excellence | 40 lần |
| enhance intrinsic | 24 lần |
| intrinsic motivational | 19 lần |
| intrinsic semiconductor | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrinsic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrinsic trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ intrinsic hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrinsic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrinsic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrinsic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrinsic: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.