Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intrinsic”

171 câu thật có từ intrinsic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intrinsic nghĩa là nội tại. intrinsic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to a thing by its very nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intrinsic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This game can be used as a test of the intrinsic capacity of the brain to make and operate long-range symbolic models.

    Từ trong câu: intrinsic, game, use, test, capacity, brain, make, operate

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • These myths are set forth in a simple and straightforward style, which gives intrinsic evidence that they retain the spirit of the original.

    Từ trong câu: intrinsic, myth, set, forth, simple, straightforward, style, give

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Eighth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1886-1887, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #20784. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With making this realisation it becomes apparent that motivation to exercise needs to be as intrinsic as possible at all times.

    Từ trong câu: realisation, make, become, apparent, motivation, exercise, need, intrinsic

    «Motivation and emotion/Book/2011/Exercise motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121262 (bản sửa đổi 2665961). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng intrinsic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intrinsic motivation1.986 lần
intrinsic motivations101 lần
intrinsic motivators46 lần
intrinsic value614 lần
intrinsic rewards64 lần
intrinsic merit105 lần
intrinsic merits56 lần
undermine intrinsic23 lần
intrinsic excellence40 lần
enhance intrinsic24 lần
intrinsic motivational19 lần
intrinsic semiconductor13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrinsic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrinsic trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ intrinsic hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intrinsic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrinsic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrinsic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrinsic: can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.