Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interlocking”
49 câu thật có từ interlocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interlocking nghĩa là lồng vào nhau. interlocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: linked or locked closely together as by dovetailing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interlocking
Not in vain have they pierced space as well as time and found "a vast similitude interlocking all."
Từ trong câu: interlocking, vain, space, well, time, find, vast
Anne Gilchrist, The Letters of Anne Gilchrist and Walt Whitman. Nguồn: Project Gutenberg #35395. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Passenger trains will not exceed twenty-five miles, and freight trains fifteen miles per hour, passing over interlocking switches.
Từ trong câu: interlocking, passenger, train, exceed, twenty, five, mile, freight
R. C. Richards, Railroad Accidents, Their Cause and Prevention. Nguồn: Project Gutenberg #38731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I know every inch of the line, and knew that there was not an interlocking"--meaning switches and crossing tracks--"within ten miles of us.
Từ trong câu: interlocking, know, every, inch, line, mean, switch, cross
Edward Hungerford, The Railroad Problem. Nguồn: Project Gutenberg #40125. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The interlocking of the figures is not yet so close as it was destined to be in many a more advanced piece of Greek statuary.
Từ trong câu: interlocking, figure, close, many, advance, piece
F. B. Tarbell, A History of Greek Art With an Introductory Chapter on Art in Egypt and Mesopotamia. Nguồn: Project Gutenberg #4390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are not denizens of a hamlet but citizens of a world and we are facing the interlocking financial, commercial and industrial interests of a thousand million people.
Từ trong câu: interlocking, citizen, world, face, financial, commercial, industrial, interest
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This conception looks upon humanity, not as a mosaic of little mutually exclusive areas, but as a complex body of interlocking interests and cultural groups.
Từ trong câu: mutually, interlocking, conception, look, humanity, little, exclusive, area
Paul S. Reinsch, Secret Diplomacy: How Far Can It Be Eliminated?. Nguồn: Project Gutenberg #64671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interlocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interlocking trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ interlocking hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interlocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interlocking gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interlocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interlocking: Câu phủ định (6 câu), should và ought to (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.