Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interlocking”

49 câu thật có từ interlocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interlocking nghĩa là lồng vào nhau. interlocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: linked or locked closely together as by dovetailing. Xem trang từ điển đầy đủ

  • South of the bridge, it reaches Harold Interlocking in Queens and connects with the Long Island Rail Road route toward Penn Station.

    Từ trong câu: interlocking, south, bridge, reach, queen, connect, long, island

    «Hell Gate Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282538 (bản sửa đổi 11010376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The pressure of these urgent and interlocking challenges launched the Baha'i world on a learning process that has proved to be as important as the expansion itself.

    Từ trong câu: interlocking, pressure, urgent, challenge, launch, world, learn, process

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interlocking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interlocking trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ interlocking hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interlocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interlocking gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interlocking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interlocking: Câu phủ định (6 câu), should và ought to (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.