Câu tiếng Anh có từ “instruction”
708 câu thật có từ instruction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instruction nghĩa là hướng dẫn. instruction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message describing how something is to be done. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instruction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Instructions: This instrument lists several pairs of statements concerning the possible causes of behavior.
Từ trong câu: instruction, instrument, list, several, pair, statement, concern, possible
«Cultural Differences», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Programmed learning (or 'programmed instruction') is a research-based system which helps learners work successfully.
Từ trong câu: instruction, program, learn, research, base, system, help, learner
«Programmed learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457009 (bản sửa đổi 9002167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players follow the spoken instructions of the game unit by choosing the correct number or color.
Từ trong câu: instruction, player, follow, speak, game, unit, choose, correct
«Brain Warp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183347 (bản sửa đổi 10976160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Follow Zero's instructions as the lights come back on, and look out for guards popping out.
Từ trong câu: instruction, follow, light, come, back, look, out, guard
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Breaking the Bank at Caligula's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428201 (bản sửa đổi 3863542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every model of computer would likely use different instructions (machine language) to do the same task.
Từ trong câu: likely, model, every, computer, use, different, instruction, machine
«Introduction to Software Engineering/Implementation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178776 (bản sửa đổi 4606571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng instruction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instruction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instruction trong kho câu?
- Kho câu có 708 câu có từ instruction hoặc các dạng của từ, trích từ 573 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instruction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instruction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instruction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instruction: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (51 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.