Câu tiếng Anh có từ “institution”
688 câu thật có từ institution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: institution nghĩa là cơ quan. institution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organization founded and united for a specific purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ institution
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The unit will make use of all necessary state institutions, including Romanian and foreign intelligence agencies.
Từ trong câu: institution, unit, make, use, necessary, state, include, foreign
«Three Romanian journalists abducted in Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6818 (bản sửa đổi 4827459). · English Wikinews · CC BY 2.5
These institutions have mostly closed and now more people get help in their own homes or in group homes.
Từ trong câu: institution, mostly, close, now, people, get, help, home
«Social care», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992725 (bản sửa đổi 10723351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Institutions can use online learning to shape the learning ‘space’ and influence learner use.
Từ trong câu: shape, space, institution, use, online, learn, influence, learner
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Technology/Online Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180874 (bản sửa đổi 3288370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The inner life no longer satisfied him: the Church and her institutions now became most important in his eyes.
Từ trong câu: satisfy, satisfied, inner, institution, life, long, church, now
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng institution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| educational institution | 722 lần |
| charitable institution | 362 lần |
| financial institution | 310 lần |
| smithsonian institution | 176 lần |
| academic institution | 161 lần |
| institution of slavery | 181 lần |
| democratic institution | 147 lần |
| political institution | 294 lần |
| republican institution | 121 lần |
| religious institution | 235 lần |
| benevolent institution | 99 lần |
| social institution | 306 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ institution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ institution trong kho câu?
- Kho câu có 688 câu có từ institution hoặc các dạng của từ, trích từ 513 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ institution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ institution gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 278 câu, rồi Bậc C1 với 240 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ institution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ institution: Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu), Câu phủ định (66 câu), Hiện tại hoàn thành (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.