Câu tiếng Anh có từ “infringe”
112 câu thật có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infringe nghĩa là xâm phạm. infringe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go against, as of rules and laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infringe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All content, both text and images, must not infringe the copyrights of other parties.
Từ trong câu: infringe, content, text, image, copyright, party
«Woodturning/How to help write this book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56073 (bản sửa đổi 3316809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In what manner had he infringed the laws that his blood must pay the forfeit?
Từ trong câu: infringe, manner, law, blood, pay, forfeit
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some teams felt that this infringed the rule that each team must design their own car.
Từ trong câu: infringe, team, feel, rule, design, car
«Scuderia Toro Rosso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256260 (bản sửa đổi 10954885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Must then ambition's votaries infringe The laws of kindness, break the bonds of nature, And quit the names of brother, friend, and father?
Từ trong câu: infringe, law, kindness, break, bond, nature, quit, name
Samuel Johnson, Dr. Johnson's Works: Life, Poems, and Tales, Volume 1 The Works of Samuel Johnson, LL.D., in Nine Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #10835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will come to the other point--certainly; and he must not only have those destroyed, but the "plates, molds, matrices, or other means of making such infringing copies."
Từ trong câu: matrix, come, point, certainly, destroy, plate, mold, mean
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infringe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| allegedly infringe | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infringe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infringe trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infringe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infringe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infringe: Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.