Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infringe”

112 câu thật có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infringe nghĩa là xâm phạm. infringe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go against, as of rules and laws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infringe

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The familiar complaints about infringing the right of free speech will be heard, and--well, the complaints will be as ill-based as they usually are.

    Từ trong câu: infringe, familiar, complaint, right, free, speech, hear, well

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infringe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allegedly infringe8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infringe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infringe trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infringe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infringe: Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.