Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infringe”

112 câu thật có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infringe nghĩa là xâm phạm. infringe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go against, as of rules and laws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infringe

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Normal goods might also not be as useful as copyright infringed ones because of legal limitations.

    Từ trong câu: infringe, normal, goods, useful, copyright, one, because, legal

    «Copyright infringement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9702 (bản sửa đổi 10217300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You could not infringe in May a law promulgated in October following.

    Từ trong câu: infringe, law, october, follow

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heavy penalties should be inflicted on all who might infringe these rules.

    Từ trong câu: infringe, heavy, penalty, rule

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Someone infringing on a policy may be unaware ofit.

    Từ trong câu: infringe, someone, policy, unaware

    «How Wikipedia Works/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292419 (bản sửa đổi 4521515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You might let the two words go out, so it would read, "who, after notification of the copyright, begins to infringe it."

    Từ trong câu: infringe, let, word, go, out, read, copyright, begin

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The earlier Home Rule Bills were characterised by a most elaborate code of rights which the Irish Legislature might not infringe.

    Từ trong câu: characterise, infringe, early, home, rule, bill, elaborate, code

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infringe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allegedly infringe8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infringe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infringe trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infringe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infringe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infringe: Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.