Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infringe”

112 câu thật có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infringe nghĩa là xâm phạm. infringe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go against, as of rules and laws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infringe

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He had strong religious convictions, and would never infringe the sacredness of the Sabbath-day by any "secular work."

    Từ trong câu: infringe, strong, religious, conviction, never, day, secular, work

    Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Captain Moore had infringed the rules by porting the Excelsior's helm.

    Từ trong câu: helm, captain, infringe, rule, port

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng infringe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
allegedly infringe8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infringe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infringe trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infringe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infringe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infringe: Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.