Câu tiếng Anh có từ “infringe”
112 câu thật có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infringe nghĩa là xâm phạm. infringe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go against, as of rules and laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infringe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have applied for a patent, and I shall prosecute all who infringe on my rights.
Từ trong câu: infringe, apply, patent, prosecute, right
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Own Company; Or, Barnstorming in the Middle West. Nguồn: Project Gutenberg #64123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That he has not violated any pledge, or infringed any treaty?
Từ trong câu: infringe, violate, treaty
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of these ladies who petition are tax-payers, and they believe their rights have been infringed upon.
Từ trong câu: infringe, many, lady, petition, tax, believe, right
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have introduced, however, laws and rules which infringe sadly its original proportions, and which, in many instances, are made the instruments of oppression.
Từ trong câu: infringe, introduce, however, law, rule, sadly, original, proportion
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng infringe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| allegedly infringe | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infringe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infringe trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ infringe hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infringe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infringe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infringe: Câu phủ định (23 câu), can và could (8 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.