Câu tiếng Anh có từ “infinitive”
81 câu thật có từ infinitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infinitive nghĩa là nguyên thể. infinitive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the uninflected form of the verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infinitive
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Which one is used depends on the ending of the verb in the infinitive.
Từ trong câu: infinitive, use, depend, end, verb
«Spanish by Choice/SpanishPod grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177371 (bản sửa đổi 4584686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Um is placed at the beginning of the clause, after which follows a standard infinitive clause.
Um được đặt ở đầu mệnh đề, sau đó là mệnh đề nguyên thể tiêu chuẩn.
Từ trong câu: infinitive, place, begin, clause, follow, standard
«German/Grammar/Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74103 (bản sửa đổi 3822461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All verbs have an infinitive form, which is listed in dictionaries.
Từ trong câu: infinitive, verb, form, list, dictionary
«Russian/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6022 (bản sửa đổi 4460766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They all end in -i, which is the infinitive verb ending.
Từ trong câu: infinitive, end, verb
«Esperanto/Appendix/Summary of grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54341 (bản sửa đổi 4596046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"To give up", whose infinitive in German would be "to up-give", means "to quit", in sharp contrast to "to give".
Từ trong câu: infinitive, give, up, mean, quit, sharp, contrast
«German/Grammar/Adjectives and Adverbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22894 (bản sửa đổi 4027520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A split infinitive in paragraph five, which at other times would have made him sit up in his chair stiff with horror, elicited no remark.
Từ trong câu: infinitive, split, paragraph, five, time, make, sit, up
P. G. Wodehouse, The Gold Bat. Nguồn: Project Gutenberg #6879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These are called verbals or verbal nouns, and include participles (which can also be adjectives) and infinitives.
Từ trong câu: participle, infinitive, call, verbal, noun, include, adjective
«Noun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543 (bản sửa đổi 10892263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The predicative according to all grammar must here be an adjective: the subject is the infinitive, which is a kind of verbal substantive.
Từ trong câu: predicative, accord, grammar, adjective, subject, infinitive, kind, verbal
«Novial/AIL Adverbial Suffixes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86717 (bản sửa đổi 4229444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng infinitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| translation the infinitive | 87 lần |
| infinitive endings | 7 lần |
| infinitive suffix | 6 lần |
| infinitive marker | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinitive trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ infinitive hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infinitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinitive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinitive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.