Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infinitive”

81 câu thật có từ infinitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infinitive nghĩa là nguyên thể. infinitive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the uninflected form of the verb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infinitive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In early youth he would often split an infinitive or end a sentence with a preposition.

    Từ trong câu: infinitive, preposition, early, youth, often, split, end, sentence

    Hilaire Belloc, Lambkin's Remains. Nguồn: Project Gutenberg #66103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are so impatient, sir, you would come at the infinitive mood before you can get to the imperative.

    Từ trong câu: infinitive, impatient, sir, come, mood, get, imperative

    Henry Fielding, History of Tom Jones, a Foundling. Nguồn: Project Gutenberg #6593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "To give up", whose infinitive in German would be "to up-give", means "to quit", in sharp contrast to "to give".

    Từ trong câu: infinitive, give, up, mean, quit, sharp, contrast

    «German/Grammar/Adjectives and Adverbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22894 (bản sửa đổi 4027520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A split infinitive in paragraph five, which at other times would have made him sit up in his chair stiff with horror, elicited no remark.

    Từ trong câu: infinitive, split, paragraph, five, time, make, sit, up

    P. G. Wodehouse, The Gold Bat. Nguồn: Project Gutenberg #6879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several of the inaccuracies, such as the use of the past participle for the infinitive, would not be noticeable in pronunciation.

    Từ trong câu: participle, infinitive, several, use, past, noticeable, pronunciation

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infinitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
translation the infinitive87 lần
infinitive endings7 lần
infinitive suffix6 lần
infinitive marker7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinitive trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ infinitive hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infinitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinitive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinitive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.