Câu tiếng Anh có từ “infinitive”
81 câu thật có từ infinitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infinitive nghĩa là nguyên thể. infinitive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the uninflected form of the verb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infinitive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
As was discussed earlier, the infinitive form of the verb can be used as a command.
Từ trong câu: infinitive, discuss, early, form, verb, use, command
«Bikol/Verb tenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476053 (bản sửa đổi 4519596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Enough can also be used in this construction: adjective + enough + infinitive.
Từ trong câu: infinitive, enough, use, construction, adjective
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You are so impatient, sir, you would come at the infinitive mood before you can get to the imperative.
Từ trong câu: infinitive, impatient, sir, come, mood, get, imperative
Henry Fielding, History of Tom Jones, a Foundling. Nguồn: Project Gutenberg #6593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Modern English, we really have two infinitives, as exemplified by the phrases: "I can sing" and "I want to sing".
Trong tiếng Anh hiện đại, chúng ta thực sự có hai động từ nguyên thể, được minh họa bằng các cụm từ: "I can sing" và "I want to sing".
Từ trong câu: infinitive, modern, really, phrase, sing, want
«Old English/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41032 (bản sửa đổi 4661599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are called verbals or verbal nouns, and include participles (which can also be adjectives) and infinitives.
Từ trong câu: participle, infinitive, call, verbal, noun, include, adjective
«Noun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543 (bản sửa đổi 10892263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reflexive verbs can also be used as infinitives.
Từ trong câu: reflexive, verb, use, infinitive
«French/Lessons/Everyday life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63900 (bản sửa đổi 4052641). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The imperative can also be expressed in the impersonal form without the subject and with the verb in the infinitive mood .
Từ trong câu: impersonal, imperative, express, form, subject, verb, infinitive, mood
«Lombard/Construction of the sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450800 (bản sửa đổi 4522997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng infinitive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| translation the infinitive | 87 lần |
| infinitive endings | 7 lần |
| infinitive suffix | 6 lần |
| infinitive marker | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinitive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinitive trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ infinitive hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infinitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinitive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinitive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinitive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.