Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infinitive”

81 câu thật có từ infinitive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infinitive nghĩa là nguyên thể. infinitive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the uninflected form of the verb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infinitive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Speakers will either use a verb with an infinitive, or with no suffix.

    Từ trong câu: infinitive, speaker, either, use, verb, suffix

    «WikiJournal of Humanities/A grammatical overview of Yolmo (Tibeto-Burman)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238838 (bản sửa đổi 2421806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • First, we will discuss verbs used in their infinitive forms.

    Từ trong câu: infinitive, first, discuss, verb, use, form

    «Elementary Spanish/Unit1-Verb Activities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301990 (bản sửa đổi 4651070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This lesson, we’ll work on some imperatives that come from irregular or deponent verbs, and some combinations of imperatives and infinitives.

    Từ trong câu: infinitive, lesson, work, imperative, come, irregular, verb, combination

    «Latin II/Imperatives Lesson 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247095 (bản sửa đổi 2698596). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Also, as you may guess, sometime in the future we will need to have a separate lesson on infinitives.

    Từ trong câu: sometime, guess, future, need, separate, lesson, infinitive

    «Latin II/Verbs Present 2 Lesson 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247001 (bản sửa đổi 2699939). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng infinitive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
translation the infinitive87 lần
infinitive endings7 lần
infinitive suffix6 lần
infinitive marker7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infinitive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infinitive trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ infinitive hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infinitive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infinitive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infinitive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infinitive: Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.