Câu tiếng Anh có từ “inexperienced”
91 câu thật có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexperienced nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking practical experience or training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexperienced
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Alone, inexperienced and unfriended, I tremble to think what might have been her fate, had it not been for the kind humanity of Beerie."
Từ trong câu: inexperienced, alone, inexperience, tremble, think, fate, kind, humanity
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The inexperienced might have now supposed a start would be immediately effected.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, now, suppose, start, immediately, effect
G. J. Whyte-Melville, Cerise: A Tale of the Last Century. Nguồn: Project Gutenberg #65619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be remembered that an inexperienced observer of the sun might readily mistake a spot of unusual roundness and darkness for a planet's disc.
Từ trong câu: disc, disk, inexperience, inexperienced, remember, observer, sun, readily
Richard A. Proctor, Rough Ways Made Smooth: A series of familiar essays on scientific subjects. Nguồn: Project Gutenberg #54557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally I may have corrected some too gross public misstatement about me--too often I fear with the acerbity of the inexperienced.
Từ trong câu: correct, occasionally, gross, public, inexperience, inexperienced, often, fear
H. G. Wells, Mr. Belloc objects to "The outline of history". Nguồn: Project Gutenberg #72333. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You might have been in earnest in striving to get on in the world, without being so very sudden with a timid, loving, inexperienced girl.
Từ trong câu: girl, timid, inexperience, earnest, sudden, inexperienced, get, world
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperienced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperienced trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexperienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperienced gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperienced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperienced: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.