Câu tiếng Anh có từ “inexperienced”
91 câu thật có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexperienced nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking practical experience or training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexperienced
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This ordeal of the custom-house constitutes one of the most terrible bugbears of the inexperienced traveller.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, custom, house, constitute, terrible, traveler
Curtis Guild, Over the Ocean; or, Sights and Scenes in Foreign Lands. Nguồn: Project Gutenberg #41233. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On starting to join his youthful and inexperienced army at Erfurt, Napoleon said, "I envy the lot of the meanest peasant in my dominion.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, start, join, youthful, army, envy, lot
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most inexperienced collector, when brick-top has been pointed out to him, can hardly take any other mushroom by mistake.
Từ trong câu: inexperience, collector, inexperienced, mushroom, brick, top, point, out
Dallas Lore Sharp, Wild Life Near Home. Nguồn: Project Gutenberg #42871. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperienced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperienced trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexperienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperienced gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperienced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperienced: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.