Câu tiếng Anh có từ “inexperienced”
91 câu thật có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexperienced nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking practical experience or training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexperienced
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The inexperienced eye has no idea of the imposing impression caused by the extremely subitaneous changes to which these waters are subjected.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, eye, idea, impose, impression, cause, extremely
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the trail of the pirates, stealing noiselessly down the war-path, which is not visible to inexperienced eyes, come the redskins, every one of them with his eyes peeled.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, trail, visible, steal, down, war, path
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frion had flattered himself that he could easily persuade the young, inexperienced girl, whose ardour for York he had often admired.
Từ trong câu: admire, persuade, ardour, inexperienced, himself, easily, young, inexperience
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperienced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperienced trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexperienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperienced gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperienced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperienced: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.