Câu tiếng Anh có từ “inexperienced”
87 câu thật có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexperienced nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking practical experience or training. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexperienced
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An inexperienced person should not, for example, attempt to use explosives, but should confine himself to the use of matches or other familiar weapons.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, person, example, attempt, use, explosive, confine
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In common fairness, Mr. Froude should have given some adequate idea of the condition of the country this inexperienced young queen was called to rule.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, common, mr, give, adequate, idea, condition
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Now, my dear Tess, if I did not know that you are very much excited, and very inexperienced, I should say that remark was not very complimentary.
Từ trong câu: complimentary, inexperienced, now, dear, know, much, excite, inexperience
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperienced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperienced trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexperienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperienced gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperienced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperienced: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.