Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexperienced”

87 câu thật có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexperienced nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking practical experience or training. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexperienced

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He must have known how incapable, inexperienced, and unripe the foreign contingent of his orchestra was.

    Từ trong câu: inexperienced, know, inexperience, foreign, orchestra

    Henry Edward Krehbiel, Chapters of Opera Being historical and critical observations and records concerning the lyric drama in New York from its earliest days down to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #5995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appeared to be an absolutely hopeless task that this utterly inexperienced young man had to face.

    Từ trong câu: inexperienced, appear, absolutely, hopeless, task, utterly, inexperience, young

    George Edmundson, History of Holland. Nguồn: Project Gutenberg #14971. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be remembered that an inexperienced observer of the sun might readily mistake a spot of unusual roundness and darkness for a planet's disc.

    Từ trong câu: disc, disk, inexperience, inexperienced, remember, observer, sun, readily

    Richard A. Proctor, Rough Ways Made Smooth: A series of familiar essays on scientific subjects. Nguồn: Project Gutenberg #54557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperienced

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperienced trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ inexperienced hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexperienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperienced gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperienced?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperienced: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.