Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexperience”

182 câu thật có từ inexperience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexperience nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexperience

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There were a few such as might result from the inexperience of men unaccustomed to that kind of business; but they were remarkably few.

    Từ trong câu: inexperience, result, man, kind, business, remarkably

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the age and self-possession of her guest there was some quality which caused her to feel an awful sense of youth and inexperience.

    Từ trong câu: inexperience, awful, guest, age, self, possession, quality, cause

    Louis Bromfield, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #73188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was something, of course, unusual about her—she was young, inexperienced, and inquisitive, they had been more open with each other than was usually possible.

    Từ trong câu: inexperience, inexperienced, something, course, unusual, young, open, usually

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inexperienced anglers may take this movement for a veritable bite; but when the bite comes, there is no mistaking it.

    Từ trong câu: veritable, inexperience, take, movement, bite, come, mistake

    «River Fishing/Predators/Pike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45160 (bản sửa đổi 4315564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is always important, but becomes particularly so in societies where there are a substantial number of inexperienced or illiterate voters.

    Điều này luôn quan trọng, nhưng đặc biệt quan trọng trong những xã hội nơi có một lượng lớn cử tri thiếu kinh nghiệm hoặc mù chữ.

    Từ trong câu: particularly, inexperience, voter, inexperienced, substantial, always, important, become

    «Saylor.org's Comparative Politics/Types of Electoral Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282625 (bản sửa đổi 4401236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperience trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ inexperience hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexperience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperience: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.