Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inefficient”

121 câu thật có từ inefficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inefficient nghĩa là không hiệu quả. inefficient là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not producing desired results. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inefficient

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The firm may continue with an inefficient decision to justify the sunk cost of the investment.

    Từ trong câu: inefficient, firm, continue, decision, justify, sink, cost, investment

    «Managerial Economics/Firm boundaries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252361 (bản sửa đổi 2693436). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, these may be quite massive and inefficient in orbit.

    Từ trong câu: inefficient, however, quite, massive, orbit

    «Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269295 (bản sửa đổi 4529998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be that the father was inefficient or irregular in his occupation or the family standards of living were higher.

    Từ trong câu: inefficient, father, irregular, occupation, family, standard, live, high

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pure dialogue, we may be sure, is apt to be an inefficient means of telling a story; of presenting a character.

    Từ trong câu: inefficient, pure, dialog, sure, apt, mean, tell, story

    Frederick, Sir Wedmore, On books and arts. Nguồn: Project Gutenberg #72545. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When, in a heavy storm, the fire department may be imperfectly manned, the ship has taken one of the first chances for rendering the engines inefficient, and being finally lost.

    Từ trong câu: inefficient, heavy, storm, fire, department, man, ship, take

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be a comfort to me to know that I have one ally in the hall, however inefficient and ignorant of the subject he may be.

    Từ trong câu: ignorant, inefficient, comfort, know, ally, hall, however, subject

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inefficient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ludicrously inefficient6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inefficient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inefficient trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ inefficient hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inefficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inefficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inefficient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inefficient: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.