E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inefficient”

119 câu thật có từ inefficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inefficient nghĩa là không hiệu quả. inefficient là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not producing desired results. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inefficient

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In fact, there are many pervasive modern designs that are inefficient.

    Từ trong câu: inefficient, pervasive, fact, many, modern, design

    «Permaculture Design/Fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243756 (bản sửa đổi 4026170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Corner cabinets are notoriously inefficient in terms of use of space.

    Từ trong câu: inefficient, notoriously, corner, cabinet, term, use, space

    «Kitchen Remodel/Cabinet theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463473 (bản sửa đổi 4367659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inefficient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ludicrously inefficient6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inefficient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inefficient trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ inefficient hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inefficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inefficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inefficient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inefficient: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.