Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inefficient”

121 câu thật có từ inefficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inefficient nghĩa là không hiệu quả. inefficient là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not producing desired results. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inefficient

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is much duplication of work, inefficient processes and a lack of key information.

    Từ trong câu: inefficient, much, duplication, work, process, lack, key, information

    «ICT in Education/Change Projects/2016C Cambodia Planning for Management Information Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220628 (bản sửa đổi 2610316). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In fact, there are many pervasive modern designs that are inefficient.

    Từ trong câu: inefficient, pervasive, fact, many, modern, design

    «Permaculture Design/Fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243756 (bản sửa đổi 4026170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is evidence, however, that this early attack, inefficient as it appeared to be to participants, met with considerable success.

    Từ trong câu: inefficient, participant, evidence, however, early, attack, appear, meet

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whilst there are benefits to survey research there are negatives that make survey research inefficient.

    Từ trong câu: whilst, benefit, survey, research, negative, make, inefficient

    «Exercise as it relates to Disease/What is the contribution of sport to Australians overall health-enhancing physical activity?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436700 (bản sửa đổi 3986887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inefficient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ludicrously inefficient6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inefficient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inefficient trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ inefficient hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inefficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inefficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inefficient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inefficient: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.