Câu tiếng Anh có từ “indignantly”
138 câu thật có từ indignantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indignantly nghĩa là phẫn nộ. indignantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indignant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indignantly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"He has come to see Lucy, alone!" she said indignantly, as she hurried up the steps.
Từ trong câu: indignantly, come, see, alone, hurry, up, step
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A grave man, adorned with spectacles and trinkets, turns round indignantly: “You good-for-nothing, you have seized my wife’s waist!”—“I, sir?
Từ trong câu: indignantly, grave, man, turn, round, good, nothing, waist
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Goriot indignantly refuses, and tells them he has another daughter whom he has made rich, and that he will go and live with her.
Từ trong câu: indignantly, refuse, tell, another, daughter, make, rich, go
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I already have!” returned he, indignantly, “and already I have found you faulty!”
Từ trong câu: faulty, indignantly, already, return, find
Fanny Burney, Cecilia; Or, Memoirs of an Heiress: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘He has never been forbidden the house,’ cried Anne indignantly.
Từ trong câu: forbidden, indignantly, never, forbid, house, cry
Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indignantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indignantly rejected | 100 lần |
| indignantly denied | 114 lần |
| indignantly repelled | 50 lần |
| indignantly repudiated | 40 lần |
| indignantly refused | 157 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indignantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indignantly trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ indignantly hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indignantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indignantly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indignantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indignantly: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (36 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.