Câu tiếng Anh có từ “indignantly”
121 câu thật có từ indignantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indignantly nghĩa là phẫn nộ. indignantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indignant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indignantly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He indignantly replied that she should thank God her life was spared, never mind her replaceable property.
Từ trong câu: indignantly, reply, thank, god, life, spare, never, mind
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is plain that these German writers take this for granted and that they would be indignantly surprised if it should be questioned.
Từ trong câu: indignantly, plain, writer, take, grant, surprise, question
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You talk of money the King should have upon the prizes at Nantes!" wrote Hyde indignantly.
Từ trong câu: prize, indignantly, talk, money, king, write
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elizabeth could not conceive how such an absurd suspicion should occur to her, and indignantly answered for each party’s perfectly knowing their situation.
Từ trong câu: absurd, occur, conceive, suspicion, indignantly, answer, perfectly, know
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indignantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indignantly rejected | 100 lần |
| indignantly denied | 114 lần |
| indignantly repelled | 50 lần |
| indignantly repudiated | 40 lần |
| indignantly refused | 157 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indignantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indignantly trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ indignantly hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indignantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indignantly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indignantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indignantly: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (32 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.