E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indignantly”

95 câu thật có từ indignantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indignantly nghĩa là phẫn nộ. indignantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indignant manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indignantly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He indignantly refused, saying he would rather remain blind the rest of his life than sleep beneath a roof.

    Từ trong câu: indignantly, refuse, say, rather, remain, blind, rest, life

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indignantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indignantly rejected100 lần
indignantly denied114 lần
indignantly repelled50 lần
indignantly repudiated40 lần
indignantly refused157 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indignantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indignantly trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ indignantly hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indignantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indignantly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indignantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indignantly: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.