Câu tiếng Anh có từ “indignantly”
138 câu thật có từ indignantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indignantly nghĩa là phẫn nộ. indignantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indignant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indignantly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At first I indignantly inquired their object and was curtly informed that they were searching for "concealed rebels."
Từ trong câu: indignantly, first, inquire, object, inform, search, conceal, rebel
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Indeed, I was thinking of no such thing," said Sheila indignantly, but feeling all the same that the hard, glittering, expressionless eyes were watching her.
Từ trong câu: indignantly, indeed, think, thing, feel, hard, eye, watch
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indignantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indignantly rejected | 100 lần |
| indignantly denied | 114 lần |
| indignantly repelled | 50 lần |
| indignantly repudiated | 40 lần |
| indignantly refused | 157 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indignantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indignantly trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ indignantly hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indignantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indignantly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indignantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indignantly: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (36 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.