Câu tiếng Anh có từ “indignant”
181 câu thật có từ indignant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indignant nghĩa là phẫn nộ. indignant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: angered at something unjust or wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indignant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The colonel was very indignant, but the choush seemed afraid we might escape unless we were shut up.
Từ trong câu: indignant, seem, afraid, escape, unless, shut, up
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She kept inwardly saying, "Patience, patience! he may be true and love her yet;" but her indignant convictions gave her words the lie.
Từ trong câu: indignant, keep, say, patience, true, love, conviction, give
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I think I may confess,” he continued, “even although I should make you a little indignant, Jane—and I have seen what a fire-spirit you can be when you are indignant.
Từ trong câu: confess, although, indignant, think, continue, even, make, little
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well might the poet begin his indignant invective against an art, whose professed object is its destruction, with this animated apostrophe to life.
Từ trong câu: apostrophe, well, poet, begin, indignant, art, profess, object
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indignant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indignant protest | 198 lần |
| justly indignant | 99 lần |
| indignant denial | 83 lần |
| highly indignant | 200 lần |
| indignant remonstrance | 60 lần |
| waxed indignant | 42 lần |
| virtuously indignant | 35 lần |
| righteously indignant | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indignant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indignant trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ indignant hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indignant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indignant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indignant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indignant: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.