E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indignant”

106 câu thật có từ indignant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indignant nghĩa là phẫn nộ. indignant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: angered at something unjust or wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Others had already answered the philosopher directly; but the indignant Christian was moved to answer the poet through whom the dangerous system was proclaimed.

    Từ trong câu: indignant, other, already, answer, philosopher, directly, christian, move

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indignant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • indignant protest198 lần
  • justly indignant99 lần
  • indignant denial83 lần
  • highly indignant200 lần
  • indignant remonstrance60 lần
  • waxed indignant42 lần
  • virtuously indignant35 lần
  • righteously indignant34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indignant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indignant trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ indignant hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indignant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indignant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indignant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indignant: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.