Câu tiếng Anh có từ “indignant”
150 câu thật có từ indignant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indignant nghĩa là phẫn nộ. indignant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: angered at something unjust or wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indignant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Having read the dead man’s words, he tossed the paper from him, and eyed me fiercely with the most indignant face.
Từ trong câu: indignant, toss, fiercely, read, dead, word, paper, eye
J. C. Snaith, Lady Barbarity: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #68858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old bourgeois, thoroughly indignant at bottom, had given his consent with a sigh, saying: “The greatest families are forced into it.”
Từ trong câu: indignant, old, thoroughly, bottom, give, consent, sigh, say
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I dare say you will be very indignant, and swear I am the most mercenary of individuals.
Từ trong câu: mercenary, well, dare, indignant, swear, individual
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“We certainly like your nerve,” remarked Burd, indulgently, not annoyed in the least by the indignant glances from three pairs of feminine eyes.
Từ trong câu: indulgently, certainly, like, nerve, remark, annoy, least, indignant
Margaret Penrose, The Radio Girls at Forest Lodge; or, The Strange Hut in the Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #61592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indignant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| indignant protest | 198 lần |
| justly indignant | 99 lần |
| indignant denial | 83 lần |
| highly indignant | 200 lần |
| indignant remonstrance | 60 lần |
| waxed indignant | 42 lần |
| virtuously indignant | 35 lần |
| righteously indignant | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indignant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indignant trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ indignant hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indignant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indignant gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indignant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indignant: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.