Câu tiếng Anh có từ “indent”
107 câu thật có từ indent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indent nghĩa là thụt lề. indent là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: set in from the margin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Get into good habits in programming like indenting - it'll save you and others time.
Từ trong câu: indent, get, good, habit, program, like, save, other
«DarkBASIC Programming/Original single-page version», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228683 (bản sửa đổi 4649915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Reaching that point, the program will not run the indented lines any longer.
Từ trong câu: indent, reach, point, program, run, line, long
«Non-Programmer's Tutorial for Python 2.6/Count to 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9932 (bản sửa đổi 4666562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Reaching that point, the program will stop running the indented lines.
Từ trong câu: indent, reach, point, program, stop, run, line
«Non-Programmer's Tutorial for Python 3/Count to 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179829 (bản sửa đổi 4666566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is indented--since it is missing from the firing pin, it will show as a flattened area in the firing-pin impression.
Từ trong câu: indent, since, miss, fire, pin, show, area, impression
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These will eventually appear as ‘pages’ indented in the table of contents.
Những trang này cuối cùng sẽ xuất hiện dưới dạng 'trang' được thụt vào trong mục lục.
Từ trong câu: content, eventually, indent, appear, page, table
«Applied Ecology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57454 (bản sửa đổi 4672973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For longer quotations, you can enclose the quote in the tags and , which will display the quote more attractively by indenting both margins.
Từ trong câu: quotation, tag, display, indent, long, enclose, quote, margin
«How Wikipedia Works/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292188 (bản sửa đổi 4429454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng indent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indent trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ indent hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.