Câu tiếng Anh có từ “indent”
107 câu thật có từ indent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indent nghĩa là thụt lề. indent là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: set in from the margin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The long, indented coast line had never seemed to me so charming.
Từ trong câu: indent, long, coast, line, never, seem, charm
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sound vibrations had been indented in the wax which had been applied to the Edison phonograph.
Từ trong câu: vibration, wax, indent, sound, apply
Leslie J. Newville, Development of the Phonograph at Alexander Graham Bell's Volta Laboratory Contributions from the Museum of History and Technology, United States National Museum Bulletin 218, Paper 5, (pages 69-79). Nguồn: Project Gutenberg #30112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indent trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ indent hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.