Câu tiếng Anh có từ “indent”
107 câu thật có từ indent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indent nghĩa là thụt lề. indent là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: set in from the margin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You write the code that is in the function below that line, and have it indented.
Từ trong câu: indent, write, code, function, below, line
«A Beginner's Python Tutorial/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270333 (bản sửa đổi 4665958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, when I looked at it, it looked to me like it was just a real light indent.
Từ trong câu: indent, well, look, like, real, light
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus pleasantly we ran along the French coast, here much indented and swelling into rocky hills of considerable elevation.
Từ trong câu: indent, thus, pleasantly, run, coast, much, swell, rocky
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When printers stopped doing this, they still kept the empty margin, which is where we get our modern practice of indenting before block quotation.
Khi các nhà in ngừng làm việc này, họ vẫn giữ lề trống, đó là nơi chúng ta áp dụng phương pháp thụt lề hiện đại trước dấu ngoặc kép.
Từ trong câu: indent, printer, stop, do, still, keep, empty, margin
«Quotation mark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264023 (bản sửa đổi 10838013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We proceeded along the indented and rugged coast from one bay to another.
Từ trong câu: bay, indent, proceed, coast, another
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indent trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ indent hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.