Câu tiếng Anh có từ “inconvenience”
186 câu thật có từ inconvenience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inconvenience nghĩa là sự bất tiện. inconvenience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inconvenient discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inconvenience
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The quality would be the same, just takes a little more time and inconvenience.
Từ trong câu: inconvenience, quality, take, little, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15) · Tiếng Anh · PD-US
While there are so many other drapers in the same street, his going out of business would never be felt as an inconvenience.
Từ trong câu: inconvenience, many, street, go, out, business, never, feel
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 420 Volume 17, New Series, January 17, 1852 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Had taxes been uniform, it would have been universally objected to, for no one object could be selected without involving great inconveniences and oppressions.
Từ trong câu: inconvenience, tax, uniform, object, select, involve, great, oppression
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Travel among the other planets would have its inconveniences to us of the earth.
Từ trong câu: planet, inconvenience, travel, among, earth
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine · Tiếng Anh · en-US · PD-US
This inconvenience would be trifling when contrasted with the additional security thus afforded against frauds upon the revenue, in which every consumer is directly interested.
Từ trong câu: consumer, inconvenience, trifle, contrast, additional, security, thus, afford
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng inconvenience
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inconvenience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inconvenience trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ inconvenience hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inconvenience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inconvenience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inconvenience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inconvenience: Câu phủ định (36 câu), can và could (27 câu), Quá khứ đơn (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.