Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incongruity”

90 câu thật có từ incongruity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incongruity nghĩa là sự không nhất quán. incongruity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of disagreeing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incongruity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is an incongruity in all this, of which savages might be ashamed.

    Từ trong câu: incongruity, ashamed

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who came to laugh, might remain to pray, and so a strange crop of incongruities germinated upon the sacred soil.

    Những người đến để cười có thể ở lại để cầu nguyện, và thế là một loạt những điều trái ngược lạ lùng đã nảy mầm trên mảnh đất thiêng liêng.

    Từ trong câu: incongruity, come, laugh, remain, pray, strange, crop, sacred

    A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 1 With an Introduction upon Ancient Humour. Nguồn: Project Gutenberg #18300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I am inclined to agree with the Marchesa that ice at dinner is an incongruity, and may well be dispensed with.

    Từ trong câu: incongruity, incline, agree, ice, dinner, well, dispense

    W. G., Mrs. Waters, The Cook's Decameron A Study in Taste, Containing over Two Hundred Recipes for Italian Dishes. Nguồn: Project Gutenberg #930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There might, however, be some incongruity in the transitions from one form to the other; and when a tissue is homogeneous it is much stouter.

    Từ trong câu: incongruity, however, transition, form, tissue, much

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plato may have felt that there would be an incongruity in a youth maintaining the cause of injustice against the world.

    Từ trong câu: injustice, maintain, incongruity, youth, feel, cause, world

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Henchard as a Justice of the Peace may at first seem to be an even greater incongruity than Shallow and Silence themselves.

    Từ trong câu: justice, themselves, incongruity, shallow, peace, first, seem, even

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruity trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ incongruity hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incongruity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruity: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.