Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “incongruity”

90 câu thật có từ incongruity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: incongruity nghĩa là sự không nhất quán. incongruity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of disagreeing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ incongruity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Now, supposing it an accident, it would be a transferable accident, which is an incongruity.

    Từ trong câu: incongruity, now, suppose, accident

    Alessandro Manzoni, The Betrothed From the Italian of Alessandro Manzoni. Nguồn: Project Gutenberg #35155. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A rustic summer house in such a place would be an incongruity.

    Từ trong câu: incongruity, summer, house, place

    George E. Woodward, Woodward's Country Homes. Nguồn: Project Gutenberg #26354. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, did they earnestly respect the genteel tradition, such an incongruity would seem to them sad, rather than ludicrous.

    Từ trong câu: incongruity, course, respect, tradition, seem, sad, rather, ludicrous

    George Santayana, Winds Of Doctrine: Studies in Contemporary Opinion. Nguồn: Project Gutenberg #17771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plato may have felt that there would be an incongruity in a youth maintaining the cause of injustice against the world.

    Từ trong câu: injustice, maintain, incongruity, youth, feel, cause, world

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruity trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ incongruity hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ incongruity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruity: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.