Câu tiếng Anh có từ “incongruity”
90 câu thật có từ incongruity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incongruity nghĩa là sự không nhất quán. incongruity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of disagreeing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incongruity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Could we now link together Peter Cooper and Pylades, without feeling a sense of incongruity?
Từ trong câu: incongruity, now, link, together, feel, sense
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No incongruity could possibly change the beauty and dignity of that service as conducted by our Rector.
Từ trong câu: incongruity, possibly, change, beauty, dignity, service, conduct
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could not see the incongruity of accepting one part and rejecting another of a "divine" revelation.
Từ trong câu: incongruity, see, accept, part, reject, another, divine, revelation
M. M. Mangasarian, The Story of My Mind; Or, How I Became a Rationalist. Nguồn: Project Gutenberg #45483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From an outside standpoint he can see the incongruities of strongly marked religious profession with the common affairs of life and business.
Từ trong câu: incongruity, outside, see, strongly, mark, religious, profession, common
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is just such an original, bold, wild inspiration as no other body than an Irish clan could without incongruity be made to feel.
Từ trong câu: clan, incongruity, original, bold, wild, inspiration, body, make
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruity trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ incongruity hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incongruity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruity: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.