Câu tiếng Anh có từ “imprisonment”
210 câu thật có từ imprisonment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imprisonment nghĩa là bỏ tù. imprisonment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: putting someone in prison or in jail as lawful punishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imprisonment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A little fasting and solitary imprisonment won't hurt your blood in the least.
Từ trong câu: imprisonment, little, fast, solitary, hurt, blood, least
May Agnes Fleming, The Gypsy Queen's Vow. Nguồn: Project Gutenberg #43489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Disaster—at best a long term of imprisonment, at the worst death, the sort of death one doesn’t care about having in one’s family.
Từ trong câu: imprisonment, disaster, best, long, term, bad, death, sort
Patricia Wentworth, The Astonishing Adventure of Jane Smith. Nguồn: Project Gutenberg #62963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The priest never revealed this fact, and bore with resignation the tortures and imprisonment inflicted upon him.
Từ trong câu: bore, reveal, priest, torture, imprisonment, resignation, never, fact
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most abandoned criminal, who had undergone his ten years of imprisonment and hard labour, could not have been treated more ignominiously.
Từ trong câu: ignominiously, abandon, criminal, undergo, ten, year, imprisonment, hard
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imprisonment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetual imprisonment | 227 lần |
| sentenced to imprisonment | 80 lần |
| term of imprisonment | 266 lần |
| year's imprisonment | 59 lần |
| month's imprisonment | 37 lần |
| imprisonment for debt | 90 lần |
| months imprisonment | 332 lần |
| punishable by imprisonment | 24 lần |
| commuted to imprisonment | 22 lần |
| liable to imprisonment | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprisonment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprisonment trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ imprisonment hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imprisonment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprisonment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprisonment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprisonment: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.