Câu tiếng Anh có từ “impervious”
96 câu thật có từ impervious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impervious nghĩa là không thấm nước. impervious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not admitting of passage or capable of being affected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impervious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That voice within was now impervious to the drugs, and she could get no peace from its clamour.
Từ trong câu: impervious, voice, now, drug, get, peace
E. H. Young, Yonder · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
No plan can make a school impervious to violence.
Từ trong câu: impervious, plan, make, school, violence
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/Chapter FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195134 (bản sửa đổi 4665194) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It would break my heart amid its present consciousness, spread over with a dark and impervious pall, which can never be drawn away.
Từ trong câu: impervious, break, heart, amid, present, consciousness, spread, dark
John Hicklin, The "Ladies of Llangollen" as Sketched by Many Hands; with Notices of Other Objects of Interest in "That Sweetest of Vales" · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
But by putting mixture in dark bottle, and that in a tight box impervious to light, it can be kept two or three weeks.
Từ trong câu: impervious, put, mixture, dark, bottle, tight, box, light
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
No light could come from the tube, because the shield which covered it was impervious to any light known, even that of the electric arc."
Từ trong câu: arc, impervious, light, come, tube, because, shield, cover
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng impervious
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impervious to samus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impervious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impervious trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ impervious hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impervious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impervious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impervious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impervious: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.