Câu tiếng Anh có từ “impervious”
94 câu thật có từ impervious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impervious nghĩa là không thấm nước. impervious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not admitting of passage or capable of being affected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impervious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her association with antislavery extremists prior to the Civil War had made her impervious to the criticism and accusations of conservatives.
Từ trong câu: impervious, association, prior, civil, war, make, criticism, accusation
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such an awful circumstance as this might well have impressed me, but habitual indulgence had almost rendered me impervious to salutary impressions.
Từ trong câu: impervious, awful, circumstance, well, impress, habitual, indulgence, almost
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impervious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impervious to samus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impervious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impervious trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ impervious hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impervious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impervious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impervious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impervious: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.