Câu tiếng Anh có từ “impervious”
93 câu thật có từ impervious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impervious nghĩa là không thấm nước. impervious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not admitting of passage or capable of being affected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impervious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In their poetry above everything the Japanese have remained impervious to alien influences.
Từ trong câu: impervious, poetry, above, everything, remain, alien, influence
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has set hard, and is believed to be quite impervious to water at a much higher pressure than that to which it will be subjected.
Từ trong câu: impervious, set, hard, believe, quite, water, much, high
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whether these render the leather impervious, I am not competent to say; every inquiry that I have made at Marocco respecting this beautiful manufacture, has been unsatisfactory.
Từ trong câu: impervious, whether, render, leather, competent, every, inquiry, make
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Very recent experience, however, has led to clay land being converted from an impervious to a pervious condition, by which it has been successfully utilized.
Từ trong câu: utilize, impervious, recent, experience, however, lead, clay, land
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impervious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impervious to samus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impervious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impervious trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ impervious hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impervious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impervious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impervious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impervious: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.