Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impatient”

287 câu thật có từ impatient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impatient nghĩa là thiếu kiên nhẫn. impatient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: restless or short-tempered under delay or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impatient

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I have been too impatient to await the spiritual regeneration.

    Từ trong câu: impatient, await, spiritual

    Homer Greene, The unhallowed harvest. Nguồn: Project Gutenberg #70967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People have become impatient and want to use new technology, new techniques to facilitate teaching in a quicker mode.

    Từ trong câu: impatient, people, become, want, use, new, technology, technique

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Barriers/Obsolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91002 (bản sửa đổi 1721524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Too impatient for submission, too helpless for rule; . . . importunate to gain an end, restless till they gain it, ungrateful when they have gained it.

    Từ trong câu: impatient, submission, helpless, rule, gain, end, till

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The idea of an inventor has almost become coupled with that of anxiety, patient or impatient waiting, trials, and hardships.

    Từ trong câu: coupled, anxiety, hardship, impatient, inventor, idea, almost, become

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In short, the king, impatient, as has been said, had come by forced marches, and had that moment arrived with all his household and a reinforcement of ten thousand troops.

    Từ trong câu: reinforcement, short, king, impatient, come, force, march, moment

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impatient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impatient gesture711 lần
grew impatient672 lần
growing impatient416 lần
impatient exclamation146 lần
impatient movement323 lần
grow impatient277 lần
impatient sigh206 lần
becoming impatient203 lần
impatient shrug70 lần
impatient stamp80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impatient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impatient trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ impatient hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impatient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impatient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impatient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impatient: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.