Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immoral”

146 câu thật có từ immoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immoral nghĩa là vô đạo đức. immoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deliberately violating accepted principles of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immoral

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng immoral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grossly immoral15 lần
profoundly immoral24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immoral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immoral trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ immoral hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immoral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immoral: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.