Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “immoral”

146 câu thật có từ immoral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: immoral nghĩa là vô đạo đức. immoral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: deliberately violating accepted principles of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ immoral

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “It is immoral that a mattress should have so much power.

    Từ trong câu: immoral, much, power

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only should plays not be immoral; they should be elevating.

    Từ trong câu: immoral, play, elevate

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Countries and environmental groups say that whaling is immoral and should be banned, and that stocks have not yet recovered sufficiently.

    Từ trong câu: immoral, country, environmental, group, whale, ban, stock, recover

    «Whaling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30442 (bản sửa đổi 10445737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, it is recognized that national customs should be carefully observed when they are not antichristian or immoral.

    Từ trong câu: immoral, hand, recognize, national, custom, carefully, observe

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A heavily-resounding lash should scourge the immoral and the profane.

    Từ trong câu: resounding, heavily, resound, immoral

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That the suspiciously-red noses of the newspaper men should have smelt the "immoral conduct" of Maxim Gorky, was really very fortunate for the latter.

    Từ trong câu: suspiciously, red, nose, newspaper, man, immoral, conduct, really

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng immoral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grossly immoral15 lần
profoundly immoral24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ immoral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immoral trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ immoral hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ immoral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immoral gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immoral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immoral: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.